鑹
Pinyin: cuān
Tổng quan
dụng cụ đục băng (còn gọi là đục nước đá) có đầu nhọn khoan lỗ trên băng (để câu cá, v.v.) bằng dụng cụ đục băng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | cuān |
|---|---|
| Quảng Đông | cyun1 |
| Chú âm | ㄘㄨㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | chuanh |
| Phản thiết | 七亂切 |
| Thanh mẫu | 清 |
| Vận | 換 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 一種鑿冰用的工具,通常用鐵製成。俗稱為「冰鑹」。
Eng
- CC-CEDICT ice spud (aka ice chisel) with a pointy tip|to break a hole in ice (for ice fishing etc) using an ice spud
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】七亂切【集韻】取亂切,𠀤音竄。小矟也。【正字通】隋紀有嶺南排鑹手,卽今小矟。與䂎通。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𥎤 · 𨭾 · 镩 · 镩 · 镩