pàn

Pinyin: pàn

Tổng quan

鑻pàn 1.用线﹑绳等缠绕,使分开的东西连在一起。

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpàn
Quảng Đôngpaan3
Phản thiết普諫切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鑻pàn 1.用线﹑绳等缠绕,使分开的东西连在一起。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【字彙】普諫切,攀去聲。腰帶鑻面。【正字通】按六書通作𥜳。俗加金旁,非。

Tự hình

  • Khải thư