Tổng quan

【Dịch nghĩa】Chuôi cái lạc 【Khang Hi】[Ngọc thiên 玉篇] 鉏也。 Sừ dã. (Cái bừa) [Thích danh 釋名] 钃,誅也。主以誅除物根株也。 Chúc, tru dã. Chủ dĩ tru trừ vật căn châu dã. (Chúc, nghĩa là trừ bỏ. Chủ về việc trừ bỏ căn gốc của vật) [Chính vận 正韻] 钃鏤,劒名。 Chúc lũ, kiếm danh. (Chúc lũ, tên kiếm [loại có chạm ngọc]) 【Phiên thiết】[Tập vận 集韻] 殊玉切,音蜀。 Thù ngọc thiết, âm Thục 【Bộ】Kim金

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngsuk6
Nhật BảnSUKI
Chú âmㄓㄨˊ
Hán ngữ Trung cổtryuk
Phản thiết殊玉切
Thanh mẫu

Nghĩa

Eng

  • CC-CEDICT metal

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】殊玉切,音蜀。【玉篇】鉏也。【釋名】钃,誅也。主以誅除物根株也。【荀子·榮辱篇】所謂以狐父之戈钃牛矢也。 又【玉篇】陟玉切,音瘃。義同。 又【正韻】钃鏤,劒名。亦作屬。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 斸 · 斸 · 𰾽