钍
Pinyin: tǔ
Tổng quan
thori (hoá học)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tǔ |
|---|---|
| Quảng Đông | tou2 |
| Chú âm | ㄊㄨˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | thox |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * (Hóa) (Thorium, Th).;
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 钍 一种放射性的四价金属元素,以化合物的形式存在于矿物内(例如独居石和钍石),通常与稀土金属连系在一起,主要作为质量数为232的同位素,半衰期为1.39?1010年,放射出α粒 子而形成新钍1 钍tǔ金属化学元素之一。符号th。银灰色,质软,具有放射性。可用作原子能工业的核燃料。
Eng
- CC-CEDICT thorium (chemistry)
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 钍 · 钍 · 釷 · 钍 · 釷