钒
Pinyin: fán
Tổng quan
vanadi (hóa học)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fán |
|---|---|
| Quảng Đông | faan4 |
| Chú âm | ㄈㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | phyamx |
| Phản thiết | 峰范切 |
| Thanh mẫu | 滂 |
| Vận | 范 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 钒 一种灰色或白色的、有延展性的多价金属元素,它耐空气、海水、碱腐蚀并还原氢氟酸以外的酸。它主要用作钒钢的成分 钒钢 与钒熔合成合金的钢,钒硬化钢并用来除去氧及可能的氮 与钒及其它元素(如铬)熔合成合金的钢 钒fán金属元素之一。符号v。银白色。熔合在钢中称"钒钢",抗张强度及弹性和硬度等均有增加,在工业上用途广泛。 钒fǎn 1.拂。 2.作人名用字。明有朱諟钒。见《明史.伊王朱?传》。
Eng
- CC-CEDICT vanadium (chemistry)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤峰范切,音䟪。【玉篇】拂也。 又【集韻】器也。 又【集韻】孚梵切,音泛。杯也。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 钒 · 钒 · 釩 · 钒 · 釩