钟
Nôm chung
Nôm: chung
Tổng quan
Giản thể của chữ [鐘]
Âm vận
| Hán Việt | chung |
|---|---|
| Âm Nôm | chung |
| Quảng Đông | zung1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ [鐘]
- Thiều Chửu Cái chén, cái cốc uống rượu. Họp, un đúc. Như chung linh dục tú [鍾靈毓秀] chỗ khí linh tú nó tụ vào cả đấy. Một thứ để đong ngày xưa, sáu hộc bốn đấu gọi là một chung. Vì thế cho nên gọi bổng lộc hậu là vạn chung [萬鍾]. Họ Chung. Như Chung Tử Kì [鍾子期]. Nguyễn Trãi [阮廌] : Chung Kì bất tác chú kim nan [鍾期不作鑄金難] (Đề Bá Nha cổ cầm đồ [題伯牙鼓琴圖]) Không làm được Chung Kì vì đúc tượng vàng Chung Kì khó
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm chung chung tình [Eng: to love only one person]
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 钟 (形声。左形,右声。鐘本义古代打击乐器,青铜制) 同本义 钟,乐钟也。--《说文》。杨树达曰钟者,可捶之物。” 钟,铃也。--《广雅·释器》 垂之和钟。--《礼记·明堂位》 钟音之器也。--《左传·昭公二十一年》 大钟鼎。--《淮南子·本经》 细钧有乐,钟兑音也。--《国语·周语》 声如洪钟。--宋· 苏轼《石钟山记》 又 钟磬置水中。 又 独以此钟名。 又 如钟鼓不绝。 又如钟磬(两种古代乐器); 钟鼎之家(宴享时列鼎、击钟奏乐的古代贵族家庭); 钟石(指乐器中的钟和磬); 钟板(钟和云板); 钟乳(古钟面 钟(鐘)zhōng ⒈一种金属制的响器,中空,悬挂在架上,用槌敲击发声撞~。打~。警~。 ⒉计时器闹~。电~。石英~。 ⒊时间,小时五分~。八点~。 ⒋杯子,〈古〉一种盛酒器聚酒千~。 ⒌专注,特别~情。~爱。 ⒍积聚泽(湖泽),水之~也。
Eng
- CC-CEDICT surname Zhong
- CC-CEDICT handleless cup; goblet, (bound form) to concentrate (one's affection etc), variant of 鐘, 钟[zhong1]
- CC-CEDICT a (large) bell (CL:架[jia4]), clock (CL:座[zuo4]), amount of time; o'clock (CL:點, 点[dian3],分[fen1],秒[miao3]) (as in 三點鐘, 三点钟[san1 dian3 zhong1] three o'clock or three hours or 五分鐘, 五分钟[wu3 fen1 zhong1] five minutes etc)
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 鍾 · 鐘 · 鈡 · 鍾 · 鍾 · 鐘