nột

Hán Việt: nột · Pinyin:

Tổng quan

natri (hóa học)

钠长石 · 氯化钠 · 氯酸钠 · 氰化钠 · 硝酸钠 · 硫酸钠 · 碘化钠 · 碳酸钠

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtnột
Quảng Đôngnaap6
Chú âmㄋㄚˋ
Hán ngữ Trung cổnjyed
Phản thiết諾荅切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 鈉
  • Thiều Chửu Chất nột (Natrium, cũng gọi là Sodium, Na), một nguyên chất trong hóa học, trước dịch là {tô đạt} [蘇達] hay {tào đạt} [曹達] sắc trắng bóng như bạc, mềm như sáp, cho nước vào thì phát sinh ra khinh khí, hợp với lục khí thì thành ra muối ăn.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 钠 一种银白色的软的、蜡状而有延展性的金属元素,原子序数11,其化学性质很活泼,用在钠蒸气灯中,尤其在内燃机用的致冷阀中作为一种传热剂 钠nà金属元素之一。符号na。银白色,质地软,化学性质极活泼,平时保存在煤油中。常用作还原剂。它的化合物有氯化~(食盐)、硫酸~(硭硝)、碳酸~(纯碱)等。

Eng

  • CC-CEDICT sodium (chemistry)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】諾荅切,音訥。【玉篇】打鐵。 又【廣韻】而銳切,音芮。銳鈉。【類篇】刻木耑所以入鑿。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 钠 · 钠 · 鈉 · 钠 · 鈉