钩

Nôm câu

Nôm: câu

Tổng quan

Giản thể của chữ 鈎 Giản thể của chữ 鉤

Âm vận

Hán Việtcâu
Âm Nômcâu
Quảng Đôngngau1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 鈎 Giản thể của chữ 鉤
  • Thiều Chửu Cũng như chữ câu [鉤]. Trần Nhân Tông [陳仁宗] : Thụy khởi câu liêm khán trụy hồng [睡起鈎簾看墜紅] (Khuê sầu [閨愁]) Ngủ dậy cuốn rèm, thấy hoa hồng rụng

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm câu lưỡi câu [Eng: fish-hook]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 钩 (会意。从金,从句,句亦声。句”,弯曲。也具有表意作用。本义衣带上的钩。引申为 钓鱼或挂物用的钩”) 形状弯曲,用于探取、悬挂器物的用品。可分为钓钩、挂钩、带钩等 鉤,曲也。--《说文》。韵会引作曲鉤也。” 鉤,曲也,所以鉤悬物也。--《玉篇》 金路鉤。--《周礼·春官·巾车》 申孙之矢,集于桓鉤。--《国语·晋语》。注带鉤也。” 岂谓一鉤金。--《孟子》 窃鉤者诛。--《庄子·胠箧》 以尔鉤援。--《诗·大雅·皇矣》。传鉤梯也,所以引上城者。” 作刀剑鉤鐔。--《汉书·韩延寿传》。 钩(鉤)gōu ⒈弯曲的器具,用于悬挂或探取东西等火~儿。钓鱼~。挂衣~子。 ⒉形状像钩的东西~鼻子。蝎子的~儿。 ⒊汉字的一种笔形(乙、s、t等)。 ⒋钩妊树上的枯枝~下来。〈引〉探寻,研究~深致远(钩取深处的,使远处的到来。〈喻〉探索深奥的道理)。 ⒌缝纫编结法之一~边。~花。 ⒍同"gōu㈠勾 ⒉",描绘~图样。 ⒎〈古〉一种兵器,像剑而头部弯曲吴~(吴国的钩)。 钩qú 1.见"钩町"。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 鉤, 钩[gou1]
  • CC-CEDICT to hook, to sew, to crochet, hook, check mark or tick, window catch

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 鉤 · 鈎 · 鉤 · 鉤 · 鉤