钩
Tổng quan
Giản thể của chữ 鈎 Giản thể của chữ 鉤
Âm vận
| Hán Việt | câu |
|---|---|
| Quảng Đông | ngau1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 鈎 Giản thể của chữ 鉤
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 钩 (会意。从金,从句,句亦声。句”,弯曲。也具有表意作用。本义衣带上的钩。引申为 钓鱼或挂物用的钩”) 形状弯曲,用于探取、悬挂器物的用品。可分为钓钩、挂钩、带钩等 鉤,曲也。--《说文》。韵会引作曲鉤也。” 鉤,曲也,所以鉤悬物也。--《玉篇》 金路鉤。--《周礼·春官·巾车》 申孙之矢,集于桓鉤。--《国语·晋语》。注带鉤也。” 岂谓一鉤金。--《孟子》 窃鉤者诛。--《庄子·胠箧》 以尔鉤援。--《诗·大雅·皇矣》。传鉤梯也,所以引上城者。” 作刀剑鉤鐔。--《汉书·韩延寿传》。 钩(鉤)gōu ⒈弯曲的器具,用于悬挂或探取东西等火~儿。钓鱼~。…
Eng
- CC-CEDICT variant of 鉤|钩[gou1]
- CC-CEDICT to hook|to sew|to crochet|hook|check mark or tick|window catch
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 鉤 · 鈎 · 鉤 · 鉤 · 鉤