钫
Tổng quan
hư 鈁
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fāng |
|---|---|
| Quảng Đông | fong1 |
| Chú âm | ㄈㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | pyang |
| Phản thiết | 分房切 |
| Thanh mẫu | 非 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 钫 古代盛酒浆或粮食的容器,青铜制成,方口大腹 钫,方钟也。--《说文》 铜钫容六斗,重三六斤。--《愙斋集古录》引汉《建平钫铭》 碱金属族的放射性元素,它是作为ac(锕)的衰变产物发现的,用质子轰击钍可人工制得钫 钫 fāng ⒈化学元素之一,具有放射性。符号fr。 ⒉〈古〉一种口方腹大的盛酒壶。
Eng
- CC-CEDICT francium (chemistry)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】府良切【集韻】分房切,𠀤音方。【說文】方鍾也。【博雅】鑍謂之鈁。 又【廣韻】鑊屬。
Thuyết Văn
方鐘也。 从金。方聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
廣韵曰。鑊屬。今義也。 形聲包會意。府良切。十部。
【鈁】(phảng) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 方 (phương) Phiên thiết: 府良切 → phủ + lương Nghĩa: 方鐘 vậy。 từ kim (kim loại)。方 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 钫 · 钫 · 鈁 · 钫 · 鈁