Tổng quan

Giản thể của chữ 缽 Giản thể của chữ 鉢

Âm vận

Hán Việtbát
Quảng Đôngbut3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 缽 Giản thể của chữ 鉢

Nôm

  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: bát Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 钵 (形声。从金,本声。僧人的食器) 僧侣所用的食具,像碗,底平,口略小 吾一瓶一钵足矣。--清·彭端淑《为学一首示子侄》 又如钵盂(佛家语。是僧侣的覆钟状饮食器皿);钵多罗(佛家语。僧侣的食器) 形状像盆而较小的一种陶制器具,用来盛饭、菜、茶水等 钵 bō ①陶制用具(形状象盆而较小,用于盛食物等。 ②钵盂。古代和尚用的饭碗。

Eng

  • CC-CEDICT small earthenware plate or basin|a monk's alms bowl|Sanskrit paatra
  • CC-CEDICT variant of 缽|钵[bo1]

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 盋 · 缽 · 缽 · 鉢 · 缽 · 缽