铂
bạc
Hán Việt: bạc · Pinyin: bó
Tổng quan
hư 鉑
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bó |
|---|---|
| Hán Việt | bạc |
| Quảng Đông | bok6 |
| Chú âm | ㄅㄛˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | bak |
| Phản thiết | 白各切 |
| Thanh mẫu | 並 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 鉑
- Thiều Chửu {Kim bạc} [金鉑] vàng lá, vàng nện ra từng lá mỏng dùng để thếp đồ. Một nguyên chất về hóa học (Platinum, Pt). Một tên là {bạch kim} [白金] sinh sản rất ít, giá rất đắt, rất bền rất rắn, không có chất gì làm tan được nó, người ta hay dùng bịt đầu cái thu lôi tiễn hay ngòi bút máy cho…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 铂 一种银白色的贵金属元素,化学性质稳定,用于耐腐蚀的化学仪器等。通称白金” 铂 bó金属元素。符号pt,银白色,有光泽,富延展性,导热导电性好,性软,易受机械处理。化学性质稳定。可以做坩埚、电极等,也可做催化剂。俗称白金。 【铂重整】应用铂催化剂的重整。有再生式和非再生式两种,前者操作周期短,经一段时间后催化剂必须再生。常以直馏或裂化汽油为原料,用以制造高辛烷值汽油或苯、甲苯 等芳香烃。 【铂黑】金属铂的黑色粉末。一般使它积集在石棉或其它多孔物质表面上。能吸附大量氢、氧等气体,因此在许多气体反应中用作催化剂。在电化学上常用作氢电极或其它气体 电极。 【…
Eng
- CC-CEDICT platinum (chemistry)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】白各切,音泊。金薄也。【正字通】金鉑,薄金也。藥紙隔金屑錘之,金已薄,紙不損。紙初褐色,久則色似烏金。本借薄,俗加金作鉑。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 铂 · 铂 · 鉑 · 铂 · 鉑