铏
hình
Hán Việt: hình · Pinyin: xíng
Tổng quan
hư 鉶
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xíng |
|---|---|
| Hán Việt | hình |
| Quảng Đông | jing4 |
| Chú âm | ㄒㄧㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | gheng |
| Phản thiết | 戸經切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 青 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 鉶
- Thiều Chửu Cái liễn, cái đồ đựng canh ăn.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 铏xíng〈古〉一种盛羹的器皿。
Eng
- CC-CEDICT soup cauldron|(arch.) sacrificial tripod with two handles and a lid|old variant of 硎[xing2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】戸經切【集韻】【韻會】乎經切,𠀤音𠛬。【說文】本作𨦕。器也。【廣韻】祭器。【玉篇】羹器也。【周禮·天官·亨人】祭祀共大羹鉶羹。【註】羹加五味,盛以鉶器,故曰鉶羹。【儀禮·公食大夫禮】宰夫設鉶。【註】鉶,菜和羹之器。【疏】據羹在鉶言之,謂之鉶羹。據器言之,謂之鉶鼎。【前漢·司馬遷傳】堯舜飯土簋,歠土鉶。【註】鉶,瓦器也。【史記】省作𠛬。【集韻】或作䤯。通作銒。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 䤯 · 𨦕 · 𨦿 · 铏 · 铏 · 鉶 · 铏 · 鉶