铯
Pinyin: sè
Tổng quan
hư 銫
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | sè |
|---|---|
| Quảng Đông | sik1 |
| Chú âm | ㄙㄜˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | srik |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 铯 碱金属族的一种银白色、质软、易展性的金属元素,是已知的最电正性元素;通常与铷和锂共存(如铯榴石中),尤以其化合物和合金形式用于电子管和光电池中 caesium]--元素符号cs 铯sè 1.金属元素。符号cs。银白色,质软,有延展性。在已知金属中性质最活泼,能分解。与水作用发生爆炸,产生的幅射频率具有长时间的稳定性,可制准确度极高的原子 钟。在光的作用下易放出电子,可制光电管。另外,也是很有发展前途的宇宙飞行器燃料。
Eng
- CC-CEDICT cesium (chemistry)
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 铯 · 铯 · 銫 · 铯 · 銫