铺
Nôm phô
Nôm: phô
Tổng quan
Giản thể của chữ 鋪
Âm vận
| Hán Việt | phô |
|---|---|
| Âm Nôm | phô |
| Quảng Đông | pou1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 鋪
- Thiều Chửu Tục dùng như chữ phô [鋪]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm phô phô trương [Eng: to display]
- Giản Dị Hán Nôm phố phố xá [Eng: streets]
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 铺 (形声。从金,甫声。本义衔门环的底座。又称铺首”) 同本义 铺,箸门铺首也。--《说文》 挤玉户以撼金铺兮。--司马相如《长门赋》 金琐银铺。--何晏《景福殿赋》 铜龟蛇铺首鸣。--《汉书·哀帝纪》 金铺交映。--西晋·左思《蜀都赋》 又如铺手(铺首) 铜器名。豆属。其上为一平的直壁浅盘。铺与豆的区别在于它没有细长的把柄,在盘下连铸一较宽的高圈足 铺,亦古器名,有公刘铺,有天尹养铺,形亦如簠,但簠方而铺圆耳。--明·杨慎《丹铅总录》 铺 把东西展开或摊平 铺(舖)pù ⒈商店店~。饭~子。杂货~儿。 ⒉床床~。搭个~。 ⒊旧时指驿站。现多用于地名十里~。 铺 pū ⒈陈设,展开,摊平摆置~设。~开。~平。~纸。~轨。平~直叙。 ⒉门环的底座金~交映。 ⒊
Eng
- CC-CEDICT variant of 鋪, 铺[pu4], store
- CC-CEDICT to spread, to display, to set up, (old) holder for door-knocker
- CC-CEDICT plank bed, place to sleep, shop, store, (old) relay station
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 舖 · 舖 · 鋪 · 鋪