锈
Nôm tú
Nôm: tú
Tổng quan
Giản thể của chữ 銹 Giản thể của chữ 鏽
Âm vận
| Hán Việt | tú |
|---|---|
| Âm Nôm | tú |
| Quảng Đông | sau3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 銹 Giản thể của chữ 鏽
- Thiều Chửu Cũng như chữ tú [鏽]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm tú tú (rỉ sét) [Eng: rust]
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 锈 金属表面所生的氧化物 鏽,铁生衣也。--《集韵》 刀子锈用木贼草擦之,则锈自落。--《物类相感志》 又如锈彩(古金属的锈斑) 锈病 锈 生锈 令人感激坐流涕,锈涩短刀何足云。--宋·欧阳修《日本刀歌》 如锁锈了; 螺丝钉锈得厉害; 锈涩(生锈); 锈蚀(生锈剥蚀) 锈(鏽)xiù ⒈金属表面因受潮腐蚀而生成的氧化物铁~。铜~。 ⒉生锈刀~了。 ⒊
Eng
- CC-CEDICT variant of 鏽, 锈[xiu4]
- CC-CEDICT to rust
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 鏽 · 銹 · 鏽 · 鏽 · 鏽