Tổng quan

* Giản thể của [銼].

Âm vận

Hán Việttỏa
Quảng Đôngco3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Giản thể của [銼].

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 锉 (形声。从金,坐声。本义小釜,瓦锅) 同本义 锉,鍑也。--《说文》 用钢制成的磨铜、铁等表面的或竹本的满布细突起的工具 使用锉刀的动作或情况(如用于磨光或抛光) 锉 用锉刀磨平、磨光、切断 挫折;挫伤 且王欺于张仪,亡地汉中,兵锉蓝田,天下莫不代王怀怒。--《史记·楚世家》 这厮锉吾锐气,推出斩之。--《西游记》 锉 cuò ①锉刀。 ②用锉刀锉。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) to fracture (a bone)|(literary) to cut|to hack|variant of 銼|锉[cuo4]
  • CC-CEDICT file (tool used for smoothing)|rasp|to file

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 剉 · 剉 · 銼 · 銼