锗
Pinyin: dǔ
Tổng quan
hư 鍺
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhě |
|---|---|
| Quảng Đông | ze2 |
| Chú âm | ㄓㄜˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | tuax |
| Phản thiết | 丁果切 |
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 果 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 锗 一种银白色的硬而脆的金属元素,呈二价及四价,用作半导体(如在晶体管中) 锗 zhě金属化学元素。符号ge。灰白色结晶,有光泽。它是一种重要的半导体材料。主要用于制晶体管、整流器等。 锗dǔ 1.古代编钟﹑编磬的单位。
Eng
- CC-CEDICT germanium (chemistry)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】丁果切,音埵。車𨰓。
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 䤠 · 堵 · 锗 · 锗 · 鍺 · 锗 · 鍺