kǎi khải

Hán Việt: khải · Pinyin: kǎi

Tổng quan

hư 鍇

锴铁

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkǎi
Hán Việtkhải
Quảng Đôngkaai2
Chú âmㄎㄞˇ
Hán ngữ Trung cổkhraix
Phản thiết公諧反
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Giản thể của [鍇].

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 锴 好铁 铜锴之垠。--《文选·左思·吴都赋》 又如锴铁(好铁) 铁的别称 锴,铁也。九江谓铁曰锴。--《说文》 锴kǎi好铁。多见于人名。 锴jiē 1.精铁。

Eng

  • CC-CEDICT high quality iron

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】苦駭切【集韻】【韻會】【正韻】口駭切,𠀤音楷。【說文】九江謂鐵曰鍇。【徐曰】鐵好也。一曰鐵精則白也。【左思·吳都賦】銅鍇之垠。【註】鍇,金屬。 又【博雅】鍇𩋆也。【音釋】鍇,音揩。又公諧反。 又人名。【左傳·哀四年】文之鍇後至。【註】鍇,蔡大夫。【釋文】鍇,音揩,又音皆。又客駭反。【前漢·功臣年表】稾侯𨻰鍇。 又【廣韻】古諧切【集韻】居諧切,𠀤音皆。又【集韻】雄皆切,音諧。義𠀤同。 又【集韻】古駭切,音解。【揚子·方言】堅也。自關而西,秦晉之閒曰鍇。

Thuyết Văn

九江謂鐵曰鍇。从金。皆聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

苦駭切。十五部。

【鍇】 (khải ⟨hài⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 皆 (giai) Phiên thiết: Khổ hãi thiết Thượng tự: 苦 (khổ) | Hạ tự: 駭 (hãi) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'ai' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: khải (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cửu (Chín) giang (Sông {Giang}.) gọi là thiết (Sắt) nói rằng khải (*)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 锴 · 锴 · 鍇 · 锴 · 鍇