镉
Pinyin: lì
Tổng quan
hư 鎘
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lì |
|---|---|
| Quảng Đông | gaak3 |
| Chú âm | ˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | lek |
| Phản thiết | 郞擊切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 錫 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 镉 一种锡白色可延展的有毒二价金属元素,能高度磨光,当受弯曲时会发出破裂声。产于硫镉矿,也以少量含于锌矿石中,可作为副产品提取。主要为保护铁板、钢板做电镀及制造金 属轴承之用 镉lì 1.古代炊器,三空心足。最初用陶制,商周时兼用青铜制◇泛指锅。 镉gé 1.金属元素。符号cd。银白色,延展性强,易吸收中子,可做成棒,用来控制反应堆⊥铅﹑锡等制成易熔合金,用做电路保险丝等。
Eng
- CC-CEDICT cadmium (chemistry)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】郞擊切【集韻】狼狄切,𠀤音歷。與鬲同。鼎屬。【類篇】或作䥶𨬑。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 䥶 · 𨬑 · 𨭀 · 镉 · 镉 · 鎘 · 镉 · 鎘