镏
Pinyin: liù
Tổng quan
hư 鎦
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | liú |
|---|---|
| Quảng Đông | lau4 |
| Chú âm | ㄌㄧㄡˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | liu |
| Phản thiết | 力求切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 尤 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 镏 同刘”。杀戮 镏,杀也。--《说文》 镏金 尊天二十四像,穆肃慈猛,相具神足,衣冠法故,范镏质良。--明·刘侗、于奕正《帝京景物略》 姓 镏金 镏liù〈方〉 镏liú
Eng
- CC-CEDICT (Tw) (chemistry) lutetium
- CC-CEDICT (bound form) finger ring|Taiwan pr. [liu2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【正韻】𠀤力求切,音留。【說文】殺也。【徐鍇曰】說文無劉字,偏旁有之,此字又史傳所不見,疑此卽劉字也。从金从丣,刀字屈曲,傳寫誤作田爾。◎按玉篇作古文劉字。 又【集韻】力救切,音溜。梁州謂釜曰鎦。【揚子·方言】甑,自關而東或謂之酢鎦。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 鐂 · 磂 · 磂 · 鐂 · 镏 · 镏 · 鎦 · 镏 · 鎦