xuàn tuyền

Hán Việt: tuyền · Pinyin: xuàn

Tổng quan

gia công trên máy tiện gọt bằng dao vặn (đinh ốc)

镟床 · 镟圆 · 镟木工

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxuàn
Hán Việttuyền
Quảng Đôngsyun4
Chú âmㄒㄩㄢˋ
Hán ngữ Trung cổzsyenh

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 鏇

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 镟xuàn ⒈转着圈切削用~床~零件。 ⒉

Eng

  • CC-CEDICT to shape on a lathe|to peel with a knife|to turn in (a screw)

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 鏇 · 鏇