hoàn

Hán Việt: hoàn

Tổng quan

(trọng lượng cổ) vòng kim loại

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhuán
Hán Việthoàn
Quảng Đôngwaan4
Nhật BảnWA
Chú âmㄏㄨㄢˊ
Hán ngữ Trung cổghruan
Baxter-Sagart(g)ʷren
Hán ngữ Thượng cổ(g)ʷren
Phản thiết隨戀切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 鐶
  • Thiều Chửu Cái vòng. Phàm cái gì tròn mà trong có lỗ có thể xâu mà cầm mà treo được đều gọi là {hoàn}. Như {kim hoàn} [金鐶] vòng vàng.

Eng

  • CC-CEDICT (ancient weight)|metal ring

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】戸關切【集韻】【正韻】胡關切,𠀤音還。【廣韻】指鐶。【集韻】金鐶。【正字通】凡圜郭有孔,可貫繫者謂之鐶。【揚子·太𤣥經】錘以玉鐶。 又【集韻】隨戀切,音㳬。車鐶也。本作鋗。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Khải thư

Dị thể: 𨫑 · 鍰 · 镮 · 镮 · 鐶 · 鍰 · 镮 · 鐶