Tổng quan

Giản thể của chữ 鐮

Âm vận

Hán Việtliêm
Quảng Đônglim4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 鐮

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 镰 (形声。从金,廉声。本义农具名。即镰刀”) 同本义 镰,锲也。--《说文》 刈钩自关而西或谓之镰。--《方言五》 又如佩镰;两刃镰;开镰收割的季节,村里人都很忙 锋利的棱角 凡箭镞胡合嬴者四镰。--《方言九》。注棱也。” 又如镰利(比喻议论或笔锋锐利如镰刀) 镰刀 镰尾 镰(鎌)lián镰刀,割草及收割庄稼的农具。

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 鐮|镰[lian2]
  • CC-CEDICT variant of 鐮|镰[lian2]
  • CC-CEDICT (bound form) sickle

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䥥 · 鎌 · 䥥 · 鐮 · 鐮