sàm

Hán Việt: sàm

Tổng quan

dụng cụ nhọn để đào

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchán
Hán Việtsàm
Quảng Đôngcaam4
Chú âmㄔㄢˊ
Hán ngữ Trung cổzram
Phản thiết士懺切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [鑱].
  • Thiều Chửu Cái dầm, cái lẹm, lưỡi cày. Đục, khoét.

Eng

  • CC-CEDICT sharp instrument for digging

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】士銜切【集韻】【韻會】鋤銜切,𠀤音巉。【說文】銳器也。或作䤫。【史記·扁鵲傳】鑱石橋引。【索隱註】鑱,仕咸反。謂石針也。謂按摩之法,夭橋引身,如熊顧鳥伸也。 又【廣韻】吳人云犂鐵。【杜甫·寓同谷縣歌】長鑱長鑱白木柄,我生託子以爲命。 又【玉篇】刺也,鏨也。【正字通】與𠠤通。【韓愈·送區弘南歸詩】洶洶洞庭莽翠微,九疑鑱天荒是非。【宋郊詩】激切波瀾立,鐫鑱物象危。 又藥鑱。【抱朴子·逸民卷】何須乎鑱鼎哉。【陸遊詩】正令不遇亦何慊,藥鑱丹爐老靑嶂。 又【廣韻】士懺切【集韻】仕懺切,𠀤音䪌。鑱土具。

Thuyết Văn

銳也。从金。毚聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

士銜切。八部。

【鑱】 (sàm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 毚 (sàm) Phiên thiết: Sĩ hàm thiết Thượng tự: 士 (sĩ) | Hạ tự: 銜 (hàm) Trung cổ thanh mẫu: 崇母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'am' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: sàm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: duệ (Dị dạng của chữ [鋭].) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䤫 · 镵 · 鑱 · 镵 · 鑱