镻
Tổng quan
tên loài rắn độc trong văn bản cổ đại
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | dit6 |
|---|---|
| Chú âm | ㄉㄧㄝˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | det |
| Phản thiết | 徒結切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 屑 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Eng
- CC-CEDICT name of poisonous snake in ancient text
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】徒結切,音絰。【爾雅·釋魚】镻蝁。【註】蝮屬,大眼,最有毒。今淮南人呼蝁子。 考證:〔【爾雅·釋魚】镻蠻。〕 謹照原文镻蠻改镻蝁。
Thuyết Văn
蝁也。 蛇毒長。从長。 失聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
各本誤。今正。此用釋魚文也。虫部曰。蝁、镻也。二篆爲轉注。今各本蝁篆下作虺屬者。非是。 說从長之意。郭璞云。蝁者、蝮屬。以上七字、今本作蛇惡毒長也从長七字。甚譌舛。釋文引蛇毒長也。無惡字。亦可證今本之誤。 徒結切。十二部。
【镻】(điệt) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 長 (trường) | Thanh phù (聲符): 失 (thất) Phiên thiết: 徒結切 → đồ + kết Nghĩa: 蝁 vậy。蛇毒trường (dài)。 từ trường (dài)。失 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𨱷