镾
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | nei4 |
|---|---|
| Nhật Bản | WATARU |
| Hán ngữ Trung cổ | mje |
| Phản thiết | 民𤰞切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 支 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤民𤰞切。【說文】長久也,今作彌。
Thuyết Văn
久長也。 从長。爾聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
镾今作彌。葢用弓部之㣆代镾而又省王也。彌行而镾廢矣。漢碑多作㣆、可證。镾之本義爲久長。其引伸之義曰大也、遠也、益也、深也、滿也、徧也、合也、縫也、竟也。其見於詩者。大雅生民、卷阿傳皆曰。彌、終也。周禮小祝假爲敉。史記禮書假爲𦗕。 武移切。十五十六部。
【镾】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 長 (trường) | Thanh phù (聲符): 爾 (nhãi) Phiên thiết: 武移切 → vũ + dời Nghĩa: cửu (lâu)trường (dài) vậy。 từ trường (dài)。爾 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𨲼