bēng

Pinyin: bēng

Tổng quan

[Hồng nghĩa giác tư y thư] nhận xem muôn loại các phương

閍主

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbēng
Quảng Đôngpaang1
Nhật BảnHOU
Hán ngữ Trung cổprang
Phản thiết名延切
Thanh mẫu

Nghĩa

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: muôn Xuất hiện 18 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: muôn Xuất hiện 21 lần trong Truyện Kiều 1871

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 閍bēng 1.宗庙门。

Nguồn gốc

surround-above

Khang Hy

【廣韻】甫盲切【集韻】【韻會】晡橫切,𠀤音𥛱。【玉篇】宮中門也。亦巷門也。 又廟門名。【爾雅·釋宮】閍謂之門。【疏】廟門名。 又【廣韻】名延切。音緜。又【集韻】分房切,音方。義𠀤同。

Tự hình

  • Lệ thư
  • Khải thư

Dị thể: 𨸂 · 𨸂