閜
Pinyin: dié
Tổng quan
Mở lớn ra. Mở miệng lớn ra, tức há miệng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dié |
|---|---|
| Quảng Đông | haa1 |
| Hàn Quốc | 하 |
| Hán ngữ Trung cổ | hrax |
| Phản thiết | 倚可切 |
| Thanh mẫu | 影 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 閜dié 1.毒蛇名。蝮蛇的一种。
Nguồn gốc
surround-above
Khang Hy
【唐韻】火下切【集韻】許下切,𠀤音㗿。【說文】大開也。【廣韻】大裂。【博雅】閜,開也。【史記·司馬相如傳】谽呀豁閜。【註】閜,呼下反。索隱曰:豁閜,空虛也。 又【說文】大杯亦爲閜。【揚子·方言】閜,桮也,其大者謂之閜。【博雅】閜,杯也。【釋文】呼雅切。又【集韻】倚可切。同𨵌。【說文】門傾也。或省。【史記·司馬相如傳】阬衡閜砢。【郭璞註】閜,惡可反。阬衡閜砢揭孽傾敵貌也。【漢書註】閜,烏可反。閜砢,相抉持也。 又【集韻】口我切,音可。義同。 又【正字通】音斝。亦大杯,受六升。
Thuyết Văn
大開也。 从門。可聲。 大桮亦爲閜。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
引申爲凡大之偁。上林賦曰。谽呀豁閜。司馬彪云。谽呀、大皃。豁閜、空虛也。方言。閜、桮也。其大者謂之閜。 火下切。十七部。 五字葢後人所增。
【閜】 (há) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 門 (môn) | Thanh phù (聲符): 可 (khả) Phiên thiết: Hỏa hạ thiết Thượng tự: 火 (hỏa) | Hạ tự: 下 (hạ) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'a' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: hả (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đại (Lớn.) khai (Mở. Trái lại với chữ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 閕 · 閕 · 𬮠