閞
Pinyin: biàn
Tổng quan
[名] 門柱上的方形木頭。《說文解字.門部》:「閞,門欂櫨也。」清.段玉裁.注:「欂櫨,柱上枅也。枅,屋欂櫨也。閞則門柱上枅之名。」
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | biàn |
|---|---|
| Quảng Đông | bin6 |
| Nhật Bản | HASHIRANOMASUGATA |
| Hán ngữ Trung cổ | bienh |
| Phản thiết | 符萬切 |
| Thanh mẫu | 奉 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 門柱上的方形木頭。《說文解字.門部》:「閞,門欂櫨也。」清.段玉裁.注:「欂櫨,柱上枅也。枅,屋欂櫨也。閞則門柱上枅之名。」
Nguồn gốc
surround-above
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤皮變切,音卞。【說文】門𦼭櫨也。【爾雅·釋宮】閞謂之槉。【疏】閞者,柱上木名。又謂之槉。又名欂,亦名枅,柱上方木是也。 又【廣韻】符萬切【集韻】扶萬切,𠀤音飯。義同。
Thuyết Văn
門欂櫨也。 从門。弁聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
欂櫨、柱上枅也。枅、屋欂櫨也。閞則門柱上枅之名。 皮變切。十四部。
【閞】 (bạn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 門 (môn) | Thanh phù (聲符): 弁 (biện) Phiên thiết: Bì biến thiết Thượng tự: 皮 (bì) | Hạ tự: 變 (biến) Trung cổ thanh mẫu: 並母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: biện (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: môn (Cửa. Cửa có một cánh) bạc (rafter) lô (Cái dấu kê cột đội.) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 㭓 · 𫔰