閿
văn
Hán Việt: văn · Pinyin: wén
Tổng quan
huyện Wen, tỉnh Hà Nam
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wén |
|---|---|
| Hán Việt | văn |
| Quảng Đông | man4 |
| Nhật Bản | MIRU |
| Chú âm | ㄨㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | myon |
| Phản thiết | 汝授反 |
| Thanh mẫu | 日 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Văn hương} [閿鄉] tên huyện, nay thuộc tỉnh Hà Nam [河南]. Nguyên viết là [閺].
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「閿鄉」條。
Eng
- CC-CEDICT wen xiang, Henan province
Nguồn gốc
surround-above
Khang Hy
【五音集韻】無分切,音文。低視也。與闅同。 又【前漢·武五子傳】閿鄕。【註】孟康曰:閿,古聞字。从門从𥄎。建安中攺作聞。師古曰:閿字本从門从𥄎,其後轉訛誤,遂作門中受耳。郭璞乃音汝授反,蓋失理遠耳。◎按說文闅訓低目視,廣韻闅俗作閿,漢書註則以閿爲古聞字,闅與聞旣異義,又以閿爲古字,尤不可解,自應以廣韻爲正。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 阌 · 阌 · 阌