闅
Pinyin: wén
Tổng quan
闅wén 1.地名用字。
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wén |
|---|---|
| Quảng Đông | man4 |
| Hán ngữ Trung cổ | min |
| Phản thiết | 府巾切 |
| Thanh mẫu | 非 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 闅wén 1.地名用字。
Nguồn gốc
surround-above
Khang Hy
【廣韻】【韻會】𠀤無分切,音文。【說文】低目視也。【廣韻】俗作閿。【韻會】地名。弘農湖縣有闅亭。 又【廣韻】府巾切,音彬。義同。 又【前漢·武五子傳】閿鄕。【註】孟康曰:閿,古聞字。从門从𥄎。建安中攺作聞。◎按闅,說文訓低目視,與聞見之聞義異,未知漢書註何義,存之備考。
Thuyết Văn
氐目視也。 从𥄎。門聲。 弘農湖縣有闅鄉。 汝南西平有闅亭。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
氐各本低。按人部無低。日部曰。氐者、下也。 無分切。十三部。俗作閿。 後漢書。鄭興客授闅鄉。注曰。闅、建安中改作聞。
【闅】 (phân) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𥄎 (𥄎) | Thanh phù (聲符): 門 (môn) Phiên thiết: Vô phân thiết Thượng tự: 無 (vô) | Hạ tự: 分 (phân) Trung cổ thanh mẫu: 微母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: vồng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: để (Nền) mục (Con mắt.) thị (Nhìn kĩ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 閺 · 閿 · 䦩 · 閺 · 閿