闑
niết
Hán Việt: niết · Pinyin: niè
Tổng quan
thanh dọc của lối cửa
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | niè |
|---|---|
| Hán Việt | niết |
| Quảng Đông | jip6 |
| Nhật Bản | SHIKIMI |
| Chú âm | ㄋㄧㄝˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | nget |
| Baxter-Sagart | ŋˤet |
| Hán ngữ Thượng cổ | ŋˤet |
| Phản thiết | 魚列切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 屑 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái đố giữa cửa, cái dõi cửa.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 古代門中央所豎的短木。《禮記.玉藻》:「君入門,介拂闑。」唐.韓愈〈進學解〉:「欂櫨侏儒,椳闑扂楔,各得其宜。」
Eng
- CC-CEDICT vertical divider of a door way
Nguồn gốc
surround-above
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤魚列切,音孽。【說文】門梱。【玉篇】門欒也。【廣韻】門也,礙也。【五音集韻】門中礙也。【正韻】門中橛爲闑。【爾雅·釋宮】橛謂之闑。【禮·玉藻】君入門,介拂闑。【釋文】闑,門橛也。【儀禮·士冠禮】布席于門中闑西。【前漢·五行志】明離闑內。又【馮唐傳】闑以內,寡人制之。 又【集韻】【韻會】𠀤倪結切,音齧。又【集韻】九芮切【正韻】居胃切,𠀤音劂。義𠀤同。【集韻】或作臬槷。
Thuyết Văn
門梱也。 从門。臬聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
木部曰。梱、門橜也。相合爲一義。釋宮。橜謂之闑。古者門有二闑。二闑之閒謂之中門。惟君行中門。臣由闑外。賈公彥聘禮疏所言是也。禮古文闑作槷。 魚列切。十五部。
【闑】(niết) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 門 (môn) | Thanh phù (聲符): 臬 (nghiệt) Phiên thiết: 魚列切 → ngư + liệt Dị thể: Cổ văn: 闑 Nghĩa: 門梱 vậy。 từ 門。臬 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𫔶