kǎi khải

Hán Việt: khải · Pinyin: kǎi

Tổng quan

nới lỏng

闓切 · 闓圛 · 闓導 · 闓張 · 闓徹 · 闓悅 · 闓悌 · 闓懌

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkǎi
Hán Việtkhải
Quảng Đônghoi1
Nhật BảnHIRAKU
Hàn Quốc
Chú âmㄎㄞˇ
Hán ngữ Trung cổkhaih
Phản thiết口漑切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Mở, mở mang. Cùng nghĩa với chữ {khải} [凱]. Một âm là {khai}. Sáng. Cái đồ dùng để bắn cung.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 開啟。《說文解字.門部》:「闓,開也。」《漢書.卷九四.匈奴傳上》:「今欲與漢闓大關,取漢女為妻。」《晉書.卷六八.紀瞻傳》:「今貢賢之塗已闓,而教學之務未廣。」 [形] 和樂。通「愷」、「凱」。《漢書.卷五七.司馬相如傳下》:「昆蟲闓懌,回首面內。」唐.顏師古.注:「闓讀曰凱,言四方幽遐,皆懷和樂。」

Eng

  • CC-CEDICT to loosen|to open

Nguồn gốc

surround-above

Khang Hy

【廣韻】苦亥切【集韻】【韻會】【正韻】可亥切,𠀤音愷。【說文】開也。【正韻】闢也,解也。【揚子·方言】東齊開戸謂之閻笘,楚謂之闓。【前漢·匈奴傳】今欲與漢闓大關。【曹植·矯志詩】門機之闓,楛矢不追。 又【博雅】闓,欲也。 又通作凱。【前漢·司馬相如傳】昆蟲闓懌。【史記】作凱澤。 又【集韻】【正韻】𠀤丘哀切,音開。【集韻】明也。 又決拾也。【儀禮·鄕射禮·袒決遂註】決,猶闓也,以象骨爲之,著右大擘指,以鈎弦闓體也。【釋文】闓,音開。 又人名。【後漢·劉表傳】遂起立學校,博求儒術,綦母闓、宋忠等。【註】闓,音開。 又【廣韻】苦蓋切【集韻】【韻會】口漑切【正韻】丘蓋切,𠀤音慨。義同。

Thuyết Văn

開也。 从門。豈聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

本義爲開門。引申爲凡启導之偁。心部曰。忻者、闓也。 苦亥切。古音在十五部。

【闓】 (khải ⟨khai⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 門 (môn) | Thanh phù (聲符): 豈 (khởi) Phiên thiết: Khổ hợi thiết Thượng tự: 苦 (khổ) | Hạ tự: 亥 (hợi) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'ai' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: khải (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khai (Mở. Trái lại với chữ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 闿 · 闿 · 闿