闚
khuy
Hán Việt: khuy · Pinyin: kuī
Tổng quan
biến thể của 窺 窥[kui1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kuī |
|---|---|
| Hán Việt | khuy |
| Quảng Đông | kwai1 |
| Nhật Bản | UKAGAU |
| Hàn Quốc | 규 |
| Chú âm | ㄎㄨㄟˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | khjye |
| Phản thiết | 去隨切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 支 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cũng như chữ {khuy} [窺].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.偷看。同「窺」。《公羊傳.宣公六年》:「俯而闚其戶,方食魚飧。」《史記.卷六二.管晏傳》:「晏子為齊相,出,其御之妻從門閒而闚其夫。」 2.望、看。《楚辭.劉向.九歎.憂苦》:「登巑岏以長企兮,望南郢而闚之。」 3.觀察、探索。《史記.卷六三.老子韓非傳》:「其學無所不窺,然其要本歸於老子之言。」《文選.潘岳.閑居賦》:「闚天文之祕奧,究人事之終始。」 [名] 姓。如黃帝時有闚紀。
Eng
- CC-CEDICT variant of 窺|窥[kui1]
Nguồn gốc
surround-above
Khang Hy
【唐韻】去隨切【集韻】【韻會】缺規切,𠀤音恢。【說文】閃也。謂傾頭門中視也。从門,規,意兼聲。【廣韻】小視。【集韻】窺,通作闚。【易·觀卦】闚觀,利女貞。【註】所見者狹,故曰闚觀。【疏】闚竊而觀也。又【豐卦】闚其戸。【疏】闚視其戸也。【禮·禮運】其餘鳥獸之卵胎皆可俯而闚也。【史記·刺客傳】闚以重利。【後漢·李固傳】秦人不敢闚兵于西河。 又同窺。【列子·黃帝篇】夫至人者,上闚靑天。【釋文】同窺。 又【集韻】窺睡切,音觖。義同。
Thuyết Văn
閃也。 从門。規聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此與窺義別。窺、小視也。 去隓切。十六部。
【闚】(khuy) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 門 (môn) | Thanh phù (聲符): 規 (qui) Phiên thiết: 去隓切 → khứ + đoạ Nghĩa: 閃 vậy。 từ 門。規 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𨶳 · 𬮭 · 窥