闤
hoàn
Hán Việt: hoàn · Pinyin: huán
Tổng quan
tường bao quanh nơi chợ búa
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huán |
|---|---|
| Hán Việt | hoàn |
| Quảng Đông | waan4 |
| Nhật Bản | KAKI |
| Chú âm | ㄏㄨㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghruan |
| Phản thiết | 戸關切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 刪 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tường chợ. Như {hoàn hội} [闤闠] chợ triền.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 市街的牆壁。《文選.張衡.西京賦》:「爾乃廓開九市,通闤帶闠。」唐.白居易〈和微之詩.和櫛沐寄道友〉詩:「始出里北閈,稍轉市西闤。」
Eng
- CC-CEDICT wall around a market place
Nguồn gốc
surround-above
Khang Hy
【唐韻】戸關切【集韻】【韻會】胡關切,𠀤音還。【說文】市垣也。从門,睘,意兼聲。【廣韻】闤闠。【古今注】闤,市垣也。 又【博雅】闤闠,道也。【張衡·西京賦】通闤帶闠。【註】闤,市營也。 又【正韻】烏還切,音彎。義同。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𨷤 · 阛 · 阛