闩
soan
Hán Việt: soan · Pinyin: shuān
Tổng quan
chốt cài chốt cửa cài cửa
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shuān |
|---|---|
| Hán Việt | soan |
| Quảng Đông | saan1 |
| Chú âm | ㄕㄨㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | sruan |
| Phản thiết | 數還切 |
| Thanh mẫu | 生 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 閂
- Thiều Chửu Cái dõi cửa, cái then cửa.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 闩 (指事。从门,一”象门闩形。本义门上的横插) 同本义 闩,门横关也。--范成大《桂海虞衡志·杂志》 又如上闩;门闩 闩 插上门闩 闩紧 闩紧大门 闩shuān ⒈关门时插在门后拴住门所用的棍棒门~。 ⒉插上门闩将门~好。
Eng
- CC-CEDICT bolt|latch|to bolt|to latch
Nguồn gốc
surround-above
Khang Hy
【字彙補】數還切,音𣟴。門橫關也。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𢲙 · 𢹞 · 𣟴 · 𣠯 · 闩 · 闩 · 閂 · 闩 · 閂