闲
Nôm hèn
Nôm: hèn
Tổng quan
Giản thể của chữ 閑
Âm vận
| Pinyin | xián |
|---|---|
| Hán Việt | nhàn |
| Âm Nôm | hèn |
| Quảng Đông | haan4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 閑
- Thiều Chửu Bao lơn, cái ngăn để hạn chế lối ra vào. Vì thế cho nên hạn chế không cho phóng túng gọi là phòng nhàn [防閑], chuồng ngựa ngăn ra từng ô gọi là mã nhàn [馬閑]. Tập quen, an nhàn. Nhàn hạ, cùng nghĩa với chữ nhàn [閒]. Nguyễn Trãi [阮廌] : Bản thị canh nhàn điếu tịch nhân [本是耕閒釣寂人] (Đề Từ Trọng Phủ canh ẩn đường [題徐仲甫耕隱堂]) Ta vốn là kẻ cày nhàn, câu tịch
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm hèn hèn hạ, nghèo hèn, thấp hèn [Eng: despicable, poor and low, mean]
- Giản Dị Hán Nôm nhàn nhàn hạ, nhàn rỗi, thanh nhàn [Eng: leisured, free]
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: hèn Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 闲 (会意。从门中有木。本义栅栏) 同本义 闲,阑也。--《说文》 人闲有家。--《易·家》。注; 阑也。” 日闲舆卫。--《易·大畜》。注阂也。” 舍则守王闲。--《周礼·虎贲氏》。郑玄注闲,梐枑。”贾公彦疏闲与梐枑皆禁卫之物。” 马厩,关养马的地方 天子十有二闲,马六种。--《周礼·夏官》 龙与闲驹。--《汉书·百官表》 又如闲厩(古代皇家养牲口的地方); 闲驹(养马之所) 伦理道德的规范、界限 掌十有二闲之政教。--《周礼·痩人》 大德不逾闲,小德出入可也。--《论语 闲xián ⒈没有事做空~。清~。~白了头。 ⒉放着,不使用~着。~置。 ⒊静,安静~夜。~庭。"閒"另见间(閒)。 ⒋与正事无关~话。~人勿进。 ⒌栅栏,养马的圈厩~。〈引〉防止建极~邪(建立准则,防止邪说)。 ⒍ ⒎ 闲jiàn 1.空隙; 缝隙。 2.指空子,可乘的机会。 3.嫌隙,隔阂。 4.阻隔; 间隔。 5.差别; 距离。 6.间杂,夹杂。 7.离间。 8.间谍。 9.伺候; 侦伺。 10.私下 。 11.非难; 毁谤。 12.参与。 13.引申为介绍。 14.干犯。 15.更迭,交替。 16.引申为代替。 17.痊愈。 18.间或。 19.拔去或锄去多馀的。 20.乘,趁(时 间﹑机会)。 闲jiān 1.中间; 内。亦指事物两者的关系。 2.一定的空间或时间里。 3.一会儿; 顷刻。 4.近来…
Eng
- CC-CEDICT enclosure, (variant of 閒, 闲[xian2]) idle, unoccupied, leisure
- CC-CEDICT idle, unoccupied, leisure
Nguồn gốc
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 閒 · 閑 · 閒 · 閑