闹

Nôm nào

Nôm: nào

Tổng quan

Giản thể của chữ 鬧

Âm vận

Hán Việtnháo
Âm Nômnào
Quảng Đôngnaau6

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 鬧
  • Thiều Chửu Tục dùng như chữ náo [鬧]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm nào đi nào [Eng: let's go]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nào Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 闹 (会意。从市,从閠(斗)。市场上的争吵、喧闹。本义嘈杂,喧扰) 同本义 鸣声相呼和,无理只取闹。--韩愈《食虾蟆》 召闹取怒。--唐·柳宗元《答韦中立论师道书》 渐不喜闹 又如闹里(闹哄哄的场合中); 人声吵闹; 喧闹(喧哗吵闹); 闹耳朵(形容嘈杂); 闹吵(喧闹,大声争吵) 热闹 门巷不教当闹市,诗篇转觉足工夫。--张籍《奇元员外》 又如闹篮(热闹多事的场合); 闹杂(热闹嘈杂); 闹热(热闹); 闹猛(方言。繁忙热闹); 闹洋洋(热闹得很); 闹盈盈(热热闹闹); 闹闹和和(热闹和睦) 浓盛 闹(? ⒈人多声音杂乱~市。热~。 ⒉吵,喧哗,搅扰~翻了。~得可欢。无理取~。 ⒊戏耍,玩笑~着玩的。 ⒋发生~水灾。 ⒌发作~情绪。 ⒍干,搞,弄~春耕。~革新。~清情况。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 鬧, 闹[nao4]
  • CC-CEDICT noisy, cacophonous, to make noise, to disturb, to vent (feelings), to fall ill, to have an attack (of sickness), to go in (for some activity), to joke

Nguồn gốc

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 閙 · 閙 · 鬧 · 鬧