阅

Nôm duỵêt

Nôm: duỵêt

Tổng quan

Giản thể của chữ 閱

Âm vận

Pinyinyuè
Hán Việtduyệt
Âm Nômduỵêt
Quảng Đôngjyut6

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 閱
  • Thiều Chửu Xem xét. Như duyệt binh [閱兵] xem xét binh lính tập luyện thế nào, duyệt quyển [閱卷] xem xét quyển bài, v.v. Từng trải. Như duyệt nhân đa hĩ [閱人多矣] từng trải xem người nhiều rồi. Phiệt duyệt [閥閱] (Xem chữ phiệt [閥]). Dong. Bẩm thụ. Tóm

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm duyệt kiểm duyệt, xét duyệt; lịch duyệt [Eng: to censor, to check; worldly-wise]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 阅 (形声。从门,说省声。象在门里清点东西。本义在门内考察、计算事物) 同本义 阅,具数于门中也。--《说文》 引申为计算 阅,具也。--《小尔雅》 阅,数也。--《广雅》 商人阅其祸败之衅,必始于火。--《左传·襄公九年》。注阅,犹数也。” 又如阅问(逐一询问) 察看; 视察,考查 常以秋、岁末之时阅其民。--《管子》 又如阅实(查对实事); 阅狱(查看监狱); 阅审(审核); 阅稼(查看禾苗生长情况); 阅试(审查考试) 检阅 马端敏公新贻亲临校场阅射。--清·薛福成《庸眖笔 阅yuè ⒈看~读。~览。传~。已~。 ⒉察看~兵。检~。 ⒊经历~历。~世。~年余。

Eng

  • CC-CEDICT to inspect, to review, to read, to peruse, to go through, to experience

Nguồn gốc

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 閱 · 閲 · 閱 · 閱