wén văn

Hán Việt: văn · Pinyin: wén

Tổng quan

hư 閿

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwén
Hán Việtvăn
Quảng Đôngman4
Chú âmㄨㄣˊ
Hán ngữ Trung cổmyon
Phản thiết汝授反
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 閿
  • Thiều Chửu {Văn hương} [閿鄉] tên huyện, nay thuộc tỉnh Hà Nam [河南]. Nguyên viết là [閺].

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 阌地名用字 弘农湖县有闅乡。汝南西平有闅亭。--《说文》。注《说文》闅”,今作閿”。 阌wén阌乡县,在河南省,1954年并入灵宝县。

Eng

  • CC-CEDICT wen xiang, Henan province

Nguồn gốc

surround-above

Khang Hy

【五音集韻】無分切,音文。低視也。與闅同。 又【前漢·武五子傳】閿鄕。【註】孟康曰:閿,古聞字。从門从𥄎。建安中攺作聞。師古曰:閿字本从門从𥄎,其後轉訛誤,遂作門中受耳。郭璞乃音汝授反,蓋失理遠耳。◎按說文闅訓低目視,廣韻闅俗作閿,漢書註則以閿爲古聞字,闅與聞旣異義,又以閿爲古字,尤不可解,自應以廣韻爲正。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 阌 · 阌 · 閿 · 阌 · 閿