阝
phụ
Hán Việt: phụ · Pinyin: fù
Tổng quan
gò đất địa hình cũng như 阜[fu4] bộ Khang Hy số 170, nằm phía bên trái của ký tự
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fù |
|---|---|
| Hán Việt | phụ |
| Quảng Đông | fau6 |
| Nhật Bản | KOZATOHEN |
| Hàn Quốc | PWU |
| Chú âm | ㄗㄨㄛˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | biux |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Một hình thức của bộ {phụ} [阜].;
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 阝fù ①同"阜"。 ②后用作偏旁,用于汉字的左侧。
Nguồn gốc
overlaid
Khang Hy
【正字通】偏傍阜字。
Tự hình
- Giáp cốt
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
Dị thể: 阜