阞
Pinyin: lè
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Mạch đất đi 【Khang Hi】[Chu lễ 周禮 – Đông quan khảo công kí 冬官考工記 – Tượng nhân 匠人] 凡溝逆地阞,謂之不行。 Phàm câu nghịch địa lặc, vị chi bất hành. (Phàm làm ngòi rãnh mà ngược với mạch đất, người ta gọi là “bất hành” [không chảy được]) “Chú” 註: 阞,謂脈理。不行,謂決溢也。 Lặc, vị mạch lí. Bất hành, vị quyết dật dã. (Lặc, nghĩa là mạch đất. Bất hành gọi là “quyết dật [nước ứ lại, không chảy được làm vỡ đê nên p…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lè |
|---|---|
| Quảng Đông | lak6 |
| Nhật Bản | ROKU |
| Chú âm | ㄌㄜˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | lok |
| Baxter-Sagart | C-rɨk |
| Hán ngữ Thượng cổ | C-rɨk |
| Phản thiết | 歷得切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 德 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 地的脈理。《說文解字.阜部》:「阞,地理也。」《周禮.冬官考工記.匠人》:「凡溝逆地阞謂之不行。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 阞lè 1.地的脉理。 2.裂开。 3.通"仂"。馀数。
Eng
- CC-CEDICT layer|vein
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】盧則切【集韻】【韻會】【正韻】歷得切,𠀤音勒。【說文】地理也。【周禮·冬官考工記·匠人】凡溝逆地阞,謂之不行。【註】阞,謂脈理。不行,謂決溢也。 又通作仂。數之餘也。【周禮·冬官考工記·輪人】以其圍之阞,捎其數。【註】阞,三分之一也。【疏】凡言阞者,分散之言,數亦不定。是以王制云,祭用數之阞。
Thuyết Văn
地理也。 从𨸏。力聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
攷工記曰。凡溝逆地阞。謂之不行。注云。溝謂造溝。阞謂脈理。按力者、筋也。筋有脈絡可尋。故凡有理之字皆从力。阞者、地理也。朸者、木理也。泐者、水理也。手部有扐、亦同意。 盧則切。一部。
【阞】 (lặc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𨸏 (𨸏) | Thanh phù (聲符): 力 (lực) Phiên thiết: Lô tắc thiết Thượng tự: 盧 (lô) | Hạ tự: 則 (tắc) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: lặc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: địa (Đất) lí (Sửa ngọc) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư