tuó đà

Hán Việt: đà · Pinyin: tuó

Tổng quan

dốc

阤1. · 阤2. · 阤3. · 跋難阤龍 · 阿波阤那 · 阤内 · 阤坏 · 阤壞

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintuó
Hán Việtđà
Quảng Đôngci2
Nhật BảnSAKA
Hàn Quốc
Chú âmㄋㄧㄝˋ
Hán ngữ Trung cổdriex
Phản thiết賞是切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Như chữ {đà} [陀].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 陂阤:險阻不平坦的。《史記.卷一一七.司馬相如傳》:「登陂阤之長阪兮,坌入曾宮之嵯峨。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 阤niè 1.古代门中央所竖短木。 2.指门。

Eng

  • CC-CEDICT bank|hillside

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】丈爾切【正韻】丈几切,𠀤音褫。【說文】小崩也。【玉篇】毀也,落也。【周語】聚不阤崩,而物有所歸。【註】大曰崩,小曰阤。【集韻】或作陊陁。 又【集韻】一曰崖際。【周禮·冬官考工記】輪已庳,則於馬終古登阤也。【註】阤,阪也,輪庳則難引。【釋文】阤,丈爾反。劉讀堂何反。 又【廣韻】施是切【集韻】【韻會】賞是切【正韻】詩止切,𠀤音豕。【廣韻】壞也。【後漢·李膺傳】綱紀頹阤。 又【集韻】【韻會】𠀤待可切,音舵。【博雅】壞也。或作陊陀。 又【集韻】演爾切,音迆。本作陁。詳後陁字註。 又【韻會小補】唐何切。同陀。【史記·司馬相如傳】登陂阤之長坂。【漢書】作陁。

Thuyết Văn

小𡹔也。 从𨸏。也聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

大曰𡹔。小曰阤。吳都賦曰。崩巒阤岑。此其義也。子虛賦曰。登降阤靡。上林賦曰。巖阤甗錡。皆謂欹傾也。後人多用陊爲之。古書或用褫爲之。 丈爾切。又弋爾切。古音在十七部。

【阤】 (đà) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𨸏 (𨸏) | Thanh phù (聲符): 也 (dã) Phiên thiết: Trượng nhĩ thiết Thượng tự: 丈 (trượng) | Hạ tự: 爾 (nhĩ) Trung cổ thanh mẫu: 澄母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: trệ (âm hệ: 0 | từ vựng:…

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 陁 · 陁