阭
Pinyin: qǐ
Tổng quan
阭qǐ 1.打开﹔开门。
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qǐ |
|---|---|
| Quảng Đông | wan5 |
| Hàn Quốc | 윤 |
| Phản thiết | 粗兗切 |
| Thanh mẫu | 從 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 阭qǐ 1.打开﹔开门。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】余準切【集韻】庾準切,𠀤音尹。【說文】高也。 又一曰石也。 又【集韻】粗兗切,音雋。【玉篇】高也。又地名。 又【集韻】俞罪切,音倄。義同。 又【集韻】以轉切,音兗。亦高也。或作𨺥。
Thuyết Văn
高也。从𨸏。允聲。 一曰石也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
余準切。玉篇余剸切。十三十四部。
【阭】 (duẩn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𨸏 (𨸏) | Thanh phù (聲符): 允 (duẫn) Phiên thiết: Dư chuẩn thiết Thượng tự: 余 (dư) | Hạ tự: 準 (chuẩn) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'at' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: thạt (âm hệ: 0 | từ vựn…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𨸮 · 𨺥