zhǐ chỉ

Hán Việt: chỉ · Pinyin: zhǐ

Tổng quan

nền móng của tòa nhà (biến thể của 址[zhi3]) cù lao (biến thể của 沚[zhi3])

交阯 · 基阯 · 故阯 · 玄阯 · 遺阯 · 陽阯 · 丰墙峭阯 · 豐牆峭阯

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhǐ
Hán Việtchỉ
Quảng Đôngzi2
Nhật BảnATO
Hàn Quốc
Chú âmㄓˇ
Hán ngữ Trung cổcjix
Phản thiết諸氏切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ {chỉ} [址].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.地基、山腳。通「址」。《漢書.卷二五.郊祀志上》:「禪泰山下阯,東北肅然山,如祭后土禮。」唐.元稹〈古社〉詩:「古社基阯在,人散社不神。」 2.水中小洲。通「沚」。《文選.張衡.西京賦》:「迺有昆明零沼,黑水玄阯。」

Eng

  • CC-CEDICT variant of 址[zhi3]|variant of 沚[zhi3]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】諸市切【正韻】諸氏切,𠀤音止。【說文】基也。【史記·封禪書】石關者,在太山下阯南方。【前漢·疏廣傳】頗立產業基阯。 又【釋名】水出其前曰阯丘。阯,基阯也,言所出然。【說文】阯,或作址。 又交阯,漢郡名。【前漢·武帝紀】合浦交阯。【後漢·南蠻傳】其俗男女同川而浴,故曰交阯。【正字通】亦作趾。

Thuyết Văn

基也。 从𨸏。止聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

止下曰。下基也。阯與止音義皆同。止者、艸木之基也。阯者、城阜之基也。 諸市切。一部。

【阯】 (chỉ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𨸏 (𨸏) | Thanh phù (聲符): 止 (chỉ) Phiên thiết: Chư thị thiết Thượng tự: 諸 (chư) | Hạ tự: 市 (thị) Trung cổ thanh mẫu: 章母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ch' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: chỉ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cơ (Nền nhà) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 址 · 址