thiểm

Hán Việt: thiểm

Tổng quan

viết tắt của tỉnh Thiểm Tây 陝西

陕北 · 陕南 · 陕县 · 陕甘 · 陕西 · 陕甘宁 · 陕西省 · 陕西梆子

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshǎn
Hán Việtthiểm
Quảng Đôngsim2
Chú âmㄕㄢˇ
Hán ngữ Trung cổsjemx
Phản thiết失冉切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [陝].
  • Thiều Chửu * Tên gọi tắt tỉnh Thiểm Tây [陝西], Trung Quốc.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 陕 古地名。战国陕邑,在今河南省陕县 自陕而东者,周公主之;自陕而西者,召公主之。--《公羊传》 中国陕西省的简称 陕 狭窄 是故溪陕者速涸。--《墨子》 陕(陝)shǎn陕西省的简称川~公路。

Eng

  • CC-CEDICT abbr. for Shaanxi 陝西|陕西 province

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤失冉切,音閃。【說文】弘農陝也。古虢國,王季之子所封也。【廣韻】周爲二伯,分陝之地,卽虢國之上陽也。秦屬三川郡,漢弘農之陝縣,後魏攺爲陝州。【公羊傳·隱五年】自陝而東者,周公主之。自陝而西者,召公主之。

Thuyết Văn

弘農陝也。 古虢國。王季之子所封也。 从𨸏。㚒聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

地理志。弘農郡陝縣。後志同。今河南直𣜩陝州有廢陝縣。 左傳曰。虢仲虢叔。王季之穆也。國語稱文王敬友二虢。杜預以爲皆文王母弟。馬融云。虢叔、同母弟。虢仲、異母弟。今按同母異母不可知。據許衹云王季之子可也。地理志曰。陝故虢國。東虢在熒陽。賈逵曰。虢仲封東虢。制是也。虢叔封西虢。虢公是也。鄭語。西有虞虢。韋曰。虢、虢叔之後。西虢也。又濟雒河潁之閒。虢鄶爲大。韋曰。虢、東虢也。虢仲之後。按地理志及說文皆但云陝、故虢國。不目爲西虢者。葢東周時東虢巳滅於鄭。不煩分別也。春秋晉滅虢。謂在陝之西虢。王季之子虢叔之後。 十篇亦部下曰。弘農字从此。失冄切。八部。

【陝】 (thiểm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𨸏 (𨸏) | Thanh phù (聲符): 㚒 (thiểm) Nghĩa: hoằng (Lớn) nông (Nghề làm ruộng.) thiểm (*) vậy。 cổ (Ngày xưa.) quắc (Nước Quắc. Cũng đọc ) quốc (Nước)。 vương (Vua.) quý (Nhỏ. Em bé gọi là {q) chi (Chưng) tử (Con. Bất luận trai g) sở (Xứ sở. Như {công sở}) phong (Phong cho) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 陕 · 陜 · 𨹈 · 𨹊 · 𩂘 · 郏 · 陕 · 陜 · 陕 · 陝 · 陜 · 陕