jùn

Pinyin: jùn

Tổng quan

biến thể cũ của 峻[jun4]

陖翟 · 陖陗 · 陖险

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjùn
Quảng Đôngdeon3
Nhật BảnKIZAHASHI
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄩㄣˋ
Hán ngữ Trung cổsynh
Phản thiết須閏切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 陖jùn 1.山高而陡。 2.严厉。 3.深刻,艰深。

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 峻[jun4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】私閏切【集韻】須閏切,𠀤音浚。【說文】陗高也。【玉篇】險也。 又【玉篇】亦作峻。【司馬相如·上林賦】徑陖赴險。【前漢書】作峻。 又【廣韻】亭名,在馮翊。【集韻】同埈。【篇海】亦作𨺮𨻅。

Thuyết Văn

陗高也。 从𨸏。夋聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謂斗直而高也。卑者雖直、不得云陖矣。山部𡺲或作峻。高也。此陖、陗高也。是峻陖之別也。專言高者、或未必陗矣。陖古叚借洒字爲之。邶風曰。新臺有洒。傳曰。洒、高峻也。峻卽陖之同音通用。傳意謂經之洒、卽陖之叚借也。西聲夋聲古音同在十三部。釋丘曰。望厓洒而高岸。夷上洒下漘。洒而高、謂體斗直而頂高出也。夷上洒下、謂頂平不高出而體亦斗直也。李巡注甚明了。而郭樸說誤。 私閏切。十三部。

【陖】 (tuận) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𨸏 (𨸏) | Thanh phù (聲符): 夋 (i) Phiên thiết: Tư nhuận thiết Thượng tự: 私 (tư) | Hạ tự: 閏 (nhuận) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'uận' ⚡ Chỉnh thanh: Thanh điệu suy luận từ âm HV hiện tại (không có nguồn trực tiếp) ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: tuấn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tiếu…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư