陗
Pinyin: qiào
Tổng quan
biến thể của 峭[qiao4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qiào |
|---|---|
| Quảng Đông | ciu3 |
| Nhật Bản | SHOU |
| Chú âm | ㄑㄧㄠˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | chieuh |
| Phản thiết | 七肖切 |
| Thanh mẫu | 清 |
| Vận | 笑 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 陗qiào 1.陡直,高峻。 2.严厉;严酷。
Eng
- CC-CEDICT variant of 峭[qiao4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤七肖切,音俏。【說文】陖也。【玉篇】險也。【廣韻】山峻也。 又【玉篇】隱也。【廣韻】急也。【前漢·鼂錯傳】爲人陗直刻深。【註】陗,與峭同,謂峻陿也。
Thuyết Văn
陖也。 从𨸏。肖聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
凡斗直者曰陗。李斯列傳曰。樓季也而難五丈之限。跛牂也而易百仞之高。陗塹之勢異也。塹當爲漸。陂陀者曰漸。斗直者曰陗。凡閒出者曰㕊陗。斗俗作陡。古書皆作斗。 七𥬇切。二部。
【陗】 (tiếu ⟨tiễu⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𨸏 (𨸏) | Thanh phù (聲符): 肖 (tiếu) Nghĩa: tuận vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 峭 · 峭 · 峭