陭
Pinyin: yī
Tổng quan
Họ người
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yī |
|---|---|
| Quảng Đông | ji2 |
| Hán ngữ Trung cổ | qie |
| Phản thiết | 隱綺切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 支 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 陭yī 1.偏于一边,不正。 2.通"崎"。参见"陭?"。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】於離切【集韻】於宜切,𠀤音漪。【說文】上黨陭氏阪也。【前漢·地理志】上黨郡陭氏縣。 又與崎同。【史記·司馬相如傳】陭䧢而不安。 又【集韻】於希切,音衣。義同。 又【集韻】隱綺切,音倚。隑也。 又【廣韻】【集韻】𠀤於義切,音輢。【廣韻】陭氏縣。 又【集韻】奇寄切,音騎。義同。【集韻】或作崎戲。通作猗。
Thuyết Văn
上黨陭氏阪也。 从𨸏。奇聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
地理志。上黨郡有陭氏縣。葢因有陭氏阪以名也。今本郡國志作猗氏。因河東猗氏而誤。 於离切。按當依漢書於義切。古音在十七部。
【陭】 (khi ⟨y⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𨸏 (𨸏) | Thanh phù (聲符): 奇 (kỳ) Nghĩa: thượng (Trên. phàm ở trên đề) đảng (Một khu có năm trăm ) khi thị (Họ) phản (Cũng như chữ {phản} ) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 㟢 · 𥔎 · 﨑 · 埼 · 崎 · 嵜 · 碕