duì

Pinyin: duì

Tổng quan

陮duì 1.见"陮隗"。

陮隗

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinduì
Quảng Đôngdeoi6
Nhật BảnTAKAI
Hán ngữ Trung cổduaix
Phản thiết都回切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 陮duì 1.见"陮隗"。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】都辠切【集韻】覩猥切,𠀤音頧。【說文】陮隗,高也。【玉篇】陮隗,不平也。 又【廣韻】徒猥切【集韻】杜罪切,𠀤音𦶏。又【集韻】都回切,音磓。義𠀤同。

Thuyết Văn

陮隗、 高也。 从𨸏。隹聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

逗。 陮隗猶崔巍。亦猶𡼊。㬪韵字也。 都辠切。十五部。

【陮】 (đội) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𨸏 (𨸏) | Thanh phù (聲符): 隹 (chuy) Phiên thiết: Đô tội thiết Thượng tự: 都 (đô) | Hạ tự: 辠 (tội) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ơi' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: đởi (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đội ngôi (*)、 cao (Cao. Trái lại với th) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𨻵